| đề lao | dt. Khám, ngục, trại cải-huấn: Đem giam ở đề-lao. |
| đề lao | dt. 1. Cai ngục. 2. Nhà lao. |
| đề lao | dt (H. đề: đưa ra; lao: nhà tù) Nhà tù trong thời thuộc Pháp: Ông quan hỏi qua loa rồi phán: "Đưa sang đề lao" (NgCgHoan). |
| đề lao | dt. Nhà tù, ngục. |
| đề lao | d. 1. Người giữ việc trông nom nhà tù trong thời phong kiến và Pháp thuộc. 2. Nhà tù thời phong kiến hay Pháp thuộc. |
| đề lao | Người coi ngục. Bây giờ hiểu là nhà ngục. |
| Cái cảm giác đó cũng không khác nỗi chán nản mênh mang của một kẻ vì phạm tội đang từ từ bỏ chốn rộng rãi bên ngoài để tự dấn mình vào nơi dđề lao. |
| Năm đã đi đày Côn Lôn 7 năm , ở Khám lớn Sài Gòn , ở Hỏa lò Hà Nội 2 năm... Năm còn từng làm cai trại(1) trong đề lao Hải Phòng , Nam Định , Hải Dương , Thái Bình , hơn 4 năm. |
Sáu gáo đồng chêm vào : Cả tôi cũng " kện " sạch " bướu " (2) mà cũng đành phải bó tay ! Chớp chớp mắt , Tư lập lơ trông mọi người ; vẫn dẽ dàng nói : Thế này mới lại khổ chứ , mới quái ác chứ ! Tháng trước đây trong đề lao Hải Phòng ở " trại áo đen " (3) có o O o 1. |
| Bét dịp : tám tháng Vậy làm khó dễ cho anh em vì cả anh vào trong đề lao , anh nghĩ sao bây giờ ? Chín Hiếc quắc mắt lườm : Anh lôi thôi quá ! " Cớm " canh gác riết thế này mình cứ " làm tiền " mới can trường chứ. |
| Bính không biết chồng đi đâu , ở đâu để đi tìm , và Bính cũng không ngờ chồng đã bị bắt đương ủ rũ trong đề lao Hải Phòng. |
| Còn Bính chạy lại đằng cuối chợ mua bánh kẹo và cân giò để chiều mai cùng Tư lập lơ vào đề lao thăm Năm Sài Gòn. |
* Từ tham khảo:
- đề-mác
- đề-mốt-đê
- đề mua
- đề nghị
- đề-pa
- đề phòng