| đề hình | dt. Chức quan trông coi việc hình (luật pháp) thời xưa. |
| đề hình | tt (H. đề: đưa ra; hình: trừng phạt người có tội) Nói một toà án đặc biệt do thực dân Pháp đặt ra để xét xử các vụ án chính trị (cũ): Cụ Phan Sào-nam bị bắt ở Thượng-hải đưa về nước và bị đem ra xử tại hội đồng đề hình (Trg-chinh). |
| đề hình | dt. (xưa) Chức quan coi về việc hình. |
| đề hình | t. Trông nom việc thi hành hình luật. hội đồng đề hình Toà án đặc biệt do thực dân Pháp lập ra để xét xử các vụ án chính trị. [thuộc đề hình]. |
| đề hình | Chức quan coi về việc hình. |
| Hắn không muốn nghĩ rằng đây là một sự báo thù , mặc dù hắn cảm thấy vấn đề hình như là thế. |
| Ban đầu Sinh lĩnh một giáo chức ở Kinh , sau thăng lên đề hình , trải hai mươi năm , làm nên đến một vị quan lớn. |
| Lại đặt chức đề hình và chức Tào ty chuyển vận ở lộ nhỏ. |
| Nhất là văn kiện này chưa tạo tiền dđề hìnhthành một cơ chế kiểm soát , quản lý hiệu quả các mối đe dọa an ninh đối với hòa bình , ổn định và phát triển tại Biển Đông. |
| Đánh giá phân tích nguyên nhân chính dẫn đến việc bình xét các danh hiệu văn hóa để giải quyết vấn dđề hìnhthức , chạy theo thành tích ; Xác định mục tiêu , phương hướng nhiệm vụ cụ thể trong giai đoạn tiếp theo ; Đồng thời bổ sung , đưa ra những kinh nghiệm , bài học từ các địa phương để khắc phục hạn chế yếu kém trong quá trình triển khai Phong trào. |
| Việc giải quyết những rào cản về thủ tục hành chính là bắt buộc , nhưng để DN có thể thực sự phát triển thì vấn đề thị trường , vấn đề đầu ra , vấn dđề hìnhthành nơi trao đổi buôn bán , hình thành trục liên kết ,... một cách minh bạch sẽ giúp các DN phát triển đột phá. |
* Từ tham khảo:
- đề huề
- đề kháng
- đề khởi
- đề lại
- đề lao
- đề-ma-rơ