| đè lên đầu lên cổ | Nh. Đè đầu cưỡi cổ. |
| Tôi đã đi suốt dọc Trường Sơn , tôi đã đánh dư trăm trận trong một binh chủng mà chỉ nghe nói đến là bọn địch đã kinh hoàng , tôi không chịu được những kẻ chỉ ngồi ở hậu phương bám lấy váy vợ bây giờ nhảy ra rao giảng đạo lý và đè lên đầu lên cổ tôi. |
* Từ tham khảo:
- đẻ
- đẻ con khôn mát như nước, đẻ con dại rát như hơ
- đẻ con nào, cắt rốn con ấy
- đẻ đái
- đẻ khó
- đẻ lạnh