| đè nén | đt. Nh. Đè ép. |
| đè nén | - đg. Dùng quyền thế, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do. |
| đè nén | đgt. Chèn ép, ức hiếp, kìm hãm không cho tự do: địa chủ đè nén nông dân. |
| đè nén | đgt Dùng sức mạnh hoặc thế lực buộc người ta phải chịu theo: Người chỉ huy không được đè nén những đội viên ở dưới quyền. |
| đè nén | đt. Nht. Đè ép. |
| đè nén | đg. Dùng sức mạnh hay thế lực mà ép người ta phải chịu. |
| đè nén | Nghĩa bóng: lấy sức hay lấy thế mà bắt ép người ta phải chịu: Đè-nén đàn em. |
| Nếu nàng sẽ có thể lấn át được sức yếu thì nàng sẽ lại bị sức cường tráng dđè nén. |
| Cái vui của nàng , nàng có cảm tưởng như không khác gì chiếc bọt đó , chỉ trong phút chốc , rồi bị bao nhiêu cái đau khổ dđè nén. |
Chết thì còn cần gì nữa ? Bao nhiêu điều ham muốn bấy lâu , nhưng ham muốn không dám tự thú , hay bị đè nén đi trong một phút bùng bùng nổi dậy : một đời mới đợi chàng. |
| Những thôn xóm rải rác dưới chân đồi hay bên bờ con sông trắng cong queo như bị đè nén dưới vẻ to tát của trời đất rộng rãi. |
| Bầu không khí nặng nề bao phủ hai tâm hồn , như đè nén mạnh xuống ngực làm khó thở. |
| Chàng lạnh lùng hỏi móc rằng : Bình dân với quý tộc là những cái quái gì ? Văn gượng cười , cố đè nén sự tức giận : Ô hay ! Anh làm sao thế hả ? Tôi chẳng làm sao cả. |
* Từ tham khảo:
- đẻ con khôn mát như nước, đẻ con dại rát như hơ
- đẻ con nào, cắt rốn con ấy
- đẻ đái
- đẻ khó
- đẻ lạnh
- đẻ như gà