| đẻ khó | đgt. Đẻ, sinh nở không bình thường do những bất thường về phía người mẹ (khung chậu hẹp, méo...; cổ tử cung to dài...) hoặc về phía thai nhi (thai to, dị dạng...). |
| đẻ khó | tt Sinh ra không dễ dàng: Đứa bé đẻ khó. |
| Lúc đẻ khó khăn lắm , phải mổ. |
* * * Tình cờ , Hoàng gặp Miên sau khi chị vừa xử lý một ca đẻ khó. |
| Cây đèn bữa qua phụ làm mụ đỡ con cừu đẻ khó , họ cho mượn. |
| Về trường hợp của sản phụ Trương Thị Ngọc Hồi , ThS BS Lê Thanh Thúy , Phó Giám đốc Bệnh viện Phụ sản Hà Nội cho biết : Ca đẻ của chị Hồi là ca dđẻ khó, sản phụ bị sa dây rau một tai biến thuộc hàng tối cấp và không thể biết trước. |
| Nguyên nhân nói lắp Về nguyên nhân nói lắp còn chưa thật rõ ràng , bởi vậy còn có những ý kiến khác nhau : Do chấn thương ở trẻ sơ sinh : Một số người cho rằng trong trường hợp dđẻ khóphải dùng forceps cặp vào đầu thai nhi để lôi ra khỏi bụng mẹ. |
| Tuy nhiên trong thời gian có thai cô không được chăm sóc cẩn thân , trạng thái tinh thần luôn căng thẳng nên Thanh đẻ non , dđẻ khó, bé ra đời hay bị ốm vặt. |
* Từ tham khảo:
- đẻ như gà
- đẻ như ngan như ngỗng
- đẻ non
- đem
- đem cá bỏ giỏ cua
- đem cá để miệng mèo