| đem | đt. Đam, mang từ chỗ nầy tới chỗ khác: Đem thịt nạp cho cọp // Sinh ra, khiến cho: Sự đó không đem bao nhiêu lợi. |
| đem | - đgt. 1. Mang theo mình: Đem tiền đi mua hàng 2. Dẫn theo mình: Đem con đến nhà trẻ 3. Đưa ra: Làm chi đem thói khuynh thành trêu ngươi (K). |
| đem | đgt. 1. Mang đi hoặc dẫn đi theo: nhớ đem ghế đi để ngồi o đem cho cháu gói bánh o đem con đi dạo phố. 2. Đưa ra để làm gì đó: đem xe đi chữa o đem các thứ ra giặt o đem hết sức mình ra làm việc. 3. Đưa lại kết quả gì: đem lại niềm tin cho mọi người o Làm quần quật mà không đem lại kết quả gì. |
| đem | đgt 1. Mang theo mình: Đem tiền đi mua hàng 2. Dẫn theo mình: Đem con đến nhà trẻ 3. Đưa ra: Làm chi đem thói khuynh thành trêu ngươi (K). |
| đem | đt. 1. Mang theo: Đem bao nhiêu tiền mới đủ mua? 2. Dẫn theo: Đem con đi học. |
| đem | đg. 1. Mang, mang theo mình: Đem tiền đi chợ. 2. Dẫn theo mình: Đem con đi học. 3. Đưa ra mà dùng, vận dụng: Đem hết nhiệt tình vào công tác. |
| đem | Đưa đến, mang đến: Đem con đi học. |
| Nhiều lúc bà thấy hai con phải làm lụng khó nhọc , bà đem lòng thương và buồn bực phàn nàn cho hai con , tuy bà vẫn biết rằng nghèo và phải vất vả hai sương một nắng là lẽ thường. |
| Một đôi khi nàng gặp vài anh trai trẻ trong làng dđemlời chòng ghẹo , nàng xấu hổ , không nói gì , cứ thẳng đường đi. |
| Trác dđemnong gạo ra sân đón ánh trăng cho dễ dàng , và khỏi phải thắp đèn , đỡ tốn dầu. |
| Sở dĩ nàng ngờ bà khôn khéo đi dỗ dành nàng và dđemlòng ghét bà chỉ tại mợ phán đã quá khắc nghiệt với nàng. |
| Đến lúc biết mẹ muốn mình làm lẽ , mỗi lần gặp Tạc , nàng cũng cảm động dđemlòng thương vì muốn lấy nàng mà công việc không xong. |
Bà không hề hiểu rằng từ ngày chồng có vợ hai , mợ phán đã có lần dđemlòng thù hằn mẹ đã gây nên cái cảnh sống chung chồng. |
* Từ tham khảo:
- đem cá để miệng mèo
- đem chạch bỏ giỏ cua
- đem chuông đi đấm nước người
- đem con bỏ chợ
- đem củi về rừng
- đem dao mổ trâu ra cắt tiết gà