| đẻ non | đt. C/g. Đẻ thiếu tháng, đẻ trước tháng thứ 9 từ ngày có thai: Con đẻ non khó nuôi. |
| đẻ non | đgt. Đẻ khi thai nhi chưa đủ tháng. |
| đẻ non | đgt tt Đẻ trước khi thai đủ ngày, đủ tháng: Vì vất vả quá, nên chị ấy đẻ non; Cháu bé đẻ non nên yếu lắm. |
| đẻ non | đg. Đẻ trước khi thai đủ ngày đủ tháng. |
| Em hỏi nhé Sài gật đầu khuyến khích Có phải tại anh hắt hủi nhiều quá khiến chị Châu phải đẻ non không ? Châu nói thế Không , em biết. |
| Em hỏi nhé Sài gật đầu khuyến khích Có phải tại anh hắt hủi nhiều quá khiến chị Châu phải đẻ non không? Châu nói thế Không , em biết. |
| Vợ nó đẹp thế mà nó vẫn chơi bời thế ! Con Tuyết đẻ non , ốm như thế , mà thằng chồng đêm nào cũng đi như thế , con Tuyết chết mất ! Tiền oan nghiệp chướng gì đây ! Sự thường ! Một đứa sinh trưởng ở nơi bần hàn , không cha , không mẹ , mà lại đào được mỏ thì chỉ còn cách chơi bời lêu lổng. |
| Theo bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa , viêm ruột thừa ở thai phụ thường diễn tiến nhanh , dễ dẫn đến viêm phúc mạc , gây sảy thai hay dđẻ non, thậm chí tử vong. |
| Đến tuần 32 , Hằng có dấu hiệu dọa dđẻ non. |
| Điều đặc biệt nữa là việc giữ thai 3 cùng trứng rất khó khăn , đa phần dđẻ non. |
* Từ tham khảo:
- đem cá bỏ giỏ cua
- đem cá để miệng mèo
- đem chạch bỏ giỏ cua
- đem chuông đi đấm nước người
- đem con bỏ chợ
- đem củi về rừng