| dễ dãi | tt. Sao cũng được, không khe-khắt, không đòi-hỏi bắt-buộc: Người tính dễ-dãi. |
| dễ dãi | - tt. 1. Không đòi hỏi điều kiện khó khăn: Việc xin chữ kí cũng dễ dãi 2. Không khó tính: Tính tình dễ dãi. |
| dễ dãi | tt. Đơn giản, không khắt khe, không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng: sống dễ dãi o Tính nết dễ dãi o dễ dãi với mọi người o không nên dễ dãi với bản thân mình. |
| dễ dãi | tt 1. Không đòi hỏi điều kiện khó khăn: Việc xin chữ kí cũng dễ dãi 2. Không khó tính: Tính tình dễ dãi. |
| dễ dãi | tt. Dễ tính, hay biết nhường nhịn. |
| dễ dãi | t. Giản dị xuề xoà: Tính nết dễ dãi. |
| dễ dãi | Nói người dễ tính, không hay cầu-kỳ, khe-khắt. |
Lòng tự ái của chàng , vẫn cho là Thu còn yêu chàng , và tình yêu của một người như Thu , chàng thấy quý giá hơn là tình yêu dễ dãi và bình thường của Nhan. |
| Em , em còn muốn sống , muốn sống lắm... Rồi nàng chua chát nói tiếp : Nhưng không phải sống thế nào cũng là sống ! Thảo nhớ lại những lời Loan nói trước mặt Dũng mùa đông năm ngoái về cô Minh Nguyệt tự tử , bảo Loan : Đấy chị xem không phải mỗi chốc ruồng bỏ được một cách dễ dãi , như trước kia chị vẫn tưởng. |
Đứng trước Hà , Trúc thấy ái tình là một thứ không quan hệ gì , hình như nếu chàng muốn yêu Hà thì sẽ yêu ngay và Hà cũng yêu lại chàng dễ dãi như thế. |
| Chú Mộc thấy Ngọc tính rất dễ dãi lại càng hay lên gẫu chuyện. |
| Tức thì bà bước vào trong phòng , cười mát bảo Hồng : Tử tế , dễ dãi quá với tôi tớ để chúng nó bợm đĩ trai gái thì cửa nhà còn ra sao nữa ! Hồng ngưng lại nhìn hai em , rồi dịu dàng nói : Em đã hiểu chưa ? Tý nhanh nhẩu đáp : Đã. |
Thấy Tân dễ dãi vui tính , họ cũng vui vẻ trò chuyện trước mặt chàng , không còn ngượng nghịu hay giữ gìn gì nữa. |
* Từ tham khảo:
- dễ dầu
- dễ dúng
- dễ hôn
- dễ khâu chăn, khó khâu áo cưới
- dễ làm khó bỏ
- dễ người dễ ta