| dễ dàng | bt. Rất dễ, không phải tốn công chi cả: Chuyện đó dễ-dàng mà! Làm dễ-dàng. |
| dễ dàng | - t. Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả. Hiểu được một cách dễ dàng. Làm dễ dàng cho công việc. |
| dễ dàng | tt. Nhẹ nhàng, giản đơn, không đòi hỏi công phu, không phải vất vả khó khăn khi làm, khi giải quyết: có thể làm theo dễ dàng o Mọi việc không dễ dàng như chúng ta tưởng. |
| dễ dàng | tt, trgt 1. Không đòi hỏi điều kiện gì khó khăn: Nghị quyết được thông qua dễ dàng 2. Không khó khăn gì: Hiểu được dễ dàng 3. Không vướng víu; Không lấn bấn: Tinh thần thoải mái, ra đi dễ dàng. |
| dễ dàng | bt. Nht. Dễ: Việc làm dễ dàng. Thắng quân địch dễ dàng. |
| dễ dàng | t. nh. Dễ1 ngh. 1. |
| dễ dàng | Cũng như dễ: Dễ-dàng là thói hồng-nhan. |
| Giá như ít nữa mà cậu Khải muốn ra làm công , làm việc trong làng , người ta lo lắng hộ cũng dễ dàng. |
| Trác đem nong gạo ra sân đón ánh trăng cho ddễ dàng, và khỏi phải thắp đèn , đỡ tốn dầu. |
| Thêm vào số lương hưu trí , cậu sống ddễ dàng, thừa ăn mặc. |
| Mợ lo ngại rằng với cái sắc đẹp đó , Trác sẽ có thể quyến rũ được cậu phán một cách ddễ dàng. |
Trác thấy mọi việc đều như ddễ dàngvà mọi người đều không đến nỗi ghét bỏ nàng , nên trong lòng nàng không biết bao nhiêu hy vọng. |
| dễ dàngquá , dung túng quá là mình thiệt. |
* Từ tham khảo:
- dễ dúng
- dễ hôn
- dễ khâu chăn, khó khâu áo cưới
- dễ làm khó bỏ
- dễ người dễ ta
- dễ như ăn gỏi