| để cốt | dt. Xương cùng, theo đông y. |
Vượng thấy nét mặt và cử chỉ của bạn có vẻ tự nhiên , là những nét mặt và cử chỉ vẫn thường có hàng ngày chứ không phải cố tạo ra để cốt làm vui lòng một người bạn. |
| Tưởng các anh chỉ biết lạnh lùng khôn ngoan trong mọi hoàn cảnh để cốt là được việc cho mình. |
| Thứ năm , Đảng Cộng sản Việt Nam trải qua 80 năm luôn phấn đấu hy sinh dđể cốtlàm sao cho đất nước được hoàn toàn độc lập , nhân dân được ấm no , dân tộc vươn lên sánh vai với bè bạn năm châu. |
* Từ tham khảo:
- để dành tra vào vỏ
- để đau chạy thuốc, chẳng thà giải trước thì hơn
- để đất
- để kháng
- để là hòn đất, cất là ông bụt
- để lâu cứt trâu hoá bùn