| để chỏm | đgt. (Trẻ em còn bé trước đây) cắt tóc chỉ để lại một chỏm trên đầu; thường dùng để chỉ còn bé: thân nhau từ hồi còn để chỏm. |
| để chỏm | đgt Nói trẻ em khi xưa giữ mớ tóc dài ở đỉnh đầu: Ngày nay trẻ em không để chỏm nữa. |
| Hình như độ ấy có hai cô gái bé con để chỏm và mới cắp sách đi học. |
| Cũng là thân danh một ông Cử nhân có vợ ,có con ,mà vẫn còn đơn giản như còn để chỏm. |
| Cũng như bọn các cậu Nhớn , cậu Bé , cậu Thịnh ngày trước ấy mà , bạn lúc để chỏm thì nhều lắm , ai nhớ hết tên được. |
Ông đồ có sáu đứa học trò từ 8 đến 12 tuổi đứa nào cũng để chỏm , vẫn hàng ngày đến nằm bò nhoài trên phản để nhai chữ , thường đem đến khoe thầy và cho mực tàu , giấy bản , nhiều dử mắt hơn là nhiều sự thông minh. |
| Đứa đầy tớ nhỏ đầu còn để chỏm vừa mới lễ mễ khiêng mâm cơm ra đến gác sân , Vạn tóc mai đã quát. |
| Ta biết họ quen nhau từ thời để chỏm ở khu phố này. |
* Từ tham khảo:
- để dành
- để dành tra vào vỏ
- để đau chạy thuốc, chẳng thà giải trước thì hơn
- để đất
- để kháng
- để là hòn đất, cất là ông bụt