| đệ trình | đt. Trình lên cấp trên hay: Đệ-trình việc vừa xảy ra. |
| đệ trình | - đg. (trtr.). Đưa lên, gửi lên; trình. Đệ trình báo cáo lên chính phủ. Đệ trình sổ sách. |
| đệ trình | đgt. Trình với cấp trên, gửi lên, đưa lên người hoặc cơ quan có thẩm quyền: đệ trình lên chính phủ o đệ trình lên lãnh đạo. |
| đệ trình | dt (H. đệ; chuyển đi theo thứ tự; trình: bày tỏ) Đưa lên cấp trên: Đệ trình bản báo cáo lên bộ trưởng. |
| đệ trình | đg. Đưa giấy tờ công văn lên cấp trên để báo cáo. |
| đệ trình | Đưa trình lên: Lý-trưởng đệ-trình công-văn. |
| Họ đã đệ trình hồ sơ xây dựng bốn bể chứa thải lắng trong khu vực vài trăm héc ta bảo đảm đạt các tiêu chuẩn. |
| Sau khi chiến thắng quân Nguyên Mông , quan quân đệ trình vua Trần Thánh Tông một hòm tài liệu , trong có chứa những lá thư liên lạc với giặc của vài nha lại. |
| Các công ty dịch vụ tài chính đã được cho thời hạn là ngày 14/7 để dđệ trìnhkế hoạch dự phòng của mình cho Ngân hàng Trung ương Anh (BOE). |
| Trước quan điểm cứng rắn của tỉnh Thừa Thiên Huế là sẽ thực hiện Dự án cơ sở giết mổ gia súc , gia cầm tập trung phía Bắc tại phường Hương An (Thị xã Hương Trà) , người dân tiếp tục bức xúc và dđệ trìnhđơn lên Thủ tướng Chính phủ và trước đó là Bộ Tài nguyên và Môi trường... |
| Sau một thời gian sắp xếp , xử lý số doanh nghiệp thua lỗ , mới đây , chính TCty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam (SBIC) đã dđệ trìnhChính phủ đề án tiếp tục xử lý nghĩa vụ trả nợ cho SBIC , đồng thời kiến nghị cơ chế , chính sách để xử lý những dự án hoang phế , thuộc diện chết không chôn được của Vinashin một thời. |
| Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã dđệ trìnhcho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
* Từ tham khảo:
- đếch
- đêm
- đêm cực
- đêm đêm
- đêm hôm
- đêm nằm năm ở