| dây thép | dt. Nh. Dây kẽm // Điện-tín, tin-tức gởi đi bằng đường điện: Gõ dây-thép, Nhà dây-thép. |
| dây thép | dt. 1. Bưu điện: nhà dây thép o nhân viên dây thép 2. Điện tín: đánh dây thép. |
| dây thép | dt Từ dân gian chỉ điện tín; bưu cục: Đế quốc, phong kiến đánh dây thép, bổ vây, xục xạo các đường (NgTuân), Ra nhà dây thép mua tem gửi thư. |
| dây thép | d. 1. Cg. Dây kẽm. Dây làm bằng sắt, căng để phơi quần áo. 2. Điện tín (cũ): Đánh dây thép báo tin. |
| dây thép | Dây làm bằng sắt. Nghĩa rộng: điện-tín: Đánh dây thép. Nhận được dây thép. |
Ánh nắng đã xuống đến giữa sân , trên những tấm khăn bàn treo ở dây thép , bóng luỹ tre rung động , Dũng nhìn thấy mấy cái sàng cau phơi trên mặt bể nước , những miếng cau lòng đỏ thắm như có ánh nắng đọng lại nhắc Dũng tưởng lại những ngày đám cưới vui vẻ và những gò má đỏ hồng của các cô dâu. |
| Mấy cây cải treo ngược trên dây thép còn thừa ít hoa vàng : Dũng nghĩ đến những ngày gần tết , ngoài sàn nhà phơi đầy cải để muối dưa nén và những con ong ở đâu bay về đầy sân. |
| Chàng như trông thấy trước mắt con đường trắng xoá dưới ánh trăng rằm trung thu và bóng hai người tiễn trên đường gặp hết bóng cột dây thép này đến cột dây thép khác. |
| Một buổi sáng đi chơi về nhìn qua vườn , chàng thấy sân bên kia có tấm áo lụa trắng còn mới nguyên phơi trên dây thép gió đưa bay tha thướt trong nắng. |
| Trong sân vì trời nắng mới , nên trên các dây thép quần áo phơi la liệt , gió thổi bay phất phơ. |
| Còn gửi thư cho anh thì ở đây không có nhà dây thép , em biết gửi ai. |
* Từ tham khảo:
- dây thiều
- dây thun
- dây thường xuân
- dây ti gôn
- dây tóc
- dây tóc tiên