| dây thép gai | dt. Dây bằng sắt, có mắc những mắt sắc nhọn như gai, dùng để rào chắn, làm vật chướng ngại: Đồn địch bao bọc nhiều lớp dây thép gai o hàng rào dây thép gai. |
| dây thép gai | dt Như Dây kẽm gai: Đặt tấm ván lên trên dây thép gai, nhảy vào đồn địch. |
| dây thép gai | Dây bằng sắt có nhiều mấu nhọn, chăng quanh một nơi cần bảo vệ để ngăn lối vào. [thuộc dây thép]. nhà dây thép nh. Bưu cục. [thuộc dây thép]. |
| Tuy làng mới được giải phóng mấy tháng nhưng không phải dò mìn , gỡ dây thép gai , nhặt mảnh bom , đầu đạn và san lấp hầm hào như những làng quanh vùng Tây. |
| Tuy làng mới được giải phóng mấy tháng nhưng không phải dò mìn , gỡ dây thép gai , nhặt mảnh bom , đầu đạn và san lấp hầm hào như những làng quanh vùng Tây. |
| Một đại đội cả Mỹ lẫn Việt Nam Cộng hòa đóng chốt , nhiều lô cốt , bãi mìn , dây thép gai và nhiều chướng ngại khác. |
| Anh rút cái kìm đã chuẩn bị sẵn ra bẻ lần lượt các sợi dây thép gai. |
| Các vị trí này được tăng cường thêm mìn , ddây thép gai, vật chướng ngại chống tăng , kết hợp với hệ thống đồn bốt bảo an , dân vệ chăng ra thành một mạng lưới dày đặc hòng buộc quân ta phải lùi dần từng bước , khi tới ven đô thì kiệt sức. |
| Chưa kể , với gần 500 m hàng rào ddây thép gairào chắn tại các điểm nóng trên địa bàn Ðồn Tân Thanh quản lý , liên tục bị các đối tượng cắt , phá để đi qua cho nên thường xuyên phải sửa chữa , gia cố. |
* Từ tham khảo:
- dây thun
- dây thường xuân
- dây ti gôn
- dây tóc
- dây tóc tiên
- dây tơ hồng