| dây tóc | dt. 1. Dây cót nhỏ, trông như sợi tóc, ở trong đồng hồ: đồng hồ bị rối dây tóc. 2. Dây thép nhỏ, trông như sợi tóc, ở trong bóng đèn điện, khi dòng điện chạy qua thì nóng đỏ và phát sáng: Bóng điện cháy đứt hết dây tóc. |
| dây tóc | dt 1. Dây cót nhỏ như sợi tóc trong đồng hồ: Đồng hồ đứt dây tóc 2. Dây kim loại nhỏ ở trong bóng đèn điện: Đèn tắt vì dây tóc bị cháy. |
| dây tóc | d. 1. Sợi dây cót nhỏ như sợi tóc trong máy đồng hồ. 2. Dây kim loại rất mảnh ở trong bóng điện, nóng sáng khi dòng điện qua. |
| Câu chuyện Tú Anh vừa hở cơ kể lại , khiến chàng như cái đồng hồ đứt mấy dây tóc. |
| Ở cuối phần 2 và toàn bộ phần ba , sân khấu trở nên lắng đọng hơn với những quả bóng ddây tóc, kết thành những bông hoa ánh sáng làm nền cho ca sĩ cất tiếng hát. |
| Dù đèn sương mù LED cho tầm nhìn chưa trước tốt hơn đèn ddây tóckhi đi đường núi nhiều sương nhưng chi tiết này là điểm cộng đối với những người chỉ yếu đi phố. |
| Theo các chuyên gia , công nghệ chiếu sáng dùng trong đánh bắt xa bờ truyền thống bằng các loại đèn cao áp , ddây tóc, halogen , huỳnh quang , compact... chiếm tới hơn 50% tổng chi phí vận hành của mỗi đợt ra khơi , làm tăng gánh nặng cho ngư dân. |
* Từ tham khảo:
- dây tơ hồng
- dây tơ hồng
- dây tơ hồng lục
- dây tơ xanh
- dây trám
- dây trần