| dây dợ | dt. Dây nói chung: Dây dợ chằng chịt khắp nơi. |
| Một anh thư viện kiêm sử dụng âm ly , loa đài , dây dợ , băng cờ khẩu hiệu , thủ kho của câu lạc bộ. |
| Một anh thư viện kiêm sử dụng âm ly , loa đài , dây dợ , băng cờ khẩu hiệu , thủ kho của câu lạc bộ. |
| Chúng đều trả lời rằng không biết ai đã tưởng là thứ dây dợ gì lấy đi gói buộc hết cả rồi. |
| Tôi lên giường nằm sớm để mặc mẹ với ngổn ngang những dây dợ và những chiếc lông gà. |
| Sản phẩm gồm có phần màn hình mỏng 2 ,57mm và một soundbar rời tích hợp loa ngoài và toàn bộ hệ thống điều khiển bộ vi xử lý , cổng kết nối... Mọi ddây dợđược tối giản , cả hai kết nối thông qua sợi dây cáp duy nhất (có thể nối dài). |
| Giờ đây , những ddây dợngổn ngang trên các phố như Kim Mã , Hàng Bài , Tôn Đức Thắng , Tây Sơn đều không còn. |
* Từ tham khảo:
- dây dưa
- dây dướng
- dây đau xương
- dây đất
- dây đậu
- dây điện