| dây dưa | trt. Dằng-dai, kéo lâu ngày: Kéo dây-dưa, nói dây-dưa. |
| dây dưa | - đg. 1 Kéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác. Dây dưa mãi không chịu trả nợ. Không để công việc dây dưa về sau. 2 Dính líu vào việc gây rắc rối, phiền phức. Không muốn dây dưa vào việc ấy. |
| dây dưa | đgt. 1. Kéo dài, lần khất, không chịu giải quyết dứt điểm: Công việc dây dưa mãi. 2. Dính líu, liên luỵ vào việc phiền phức rắc rối: Đã trót dây dưa vào việc ấy thì phải tìm cách tháo gỡ thôi. |
| dây dưa | đgt 1. Kéo dài lan man mãi không xong: Nào ngờ công việc như thế mà dây dưa mãi 2. Mắc míu vào một việc nhùng nhằng, phiền phức: Tôi không muốn dây dưa vào cuộc cãi cọ ấy. |
| dây dưa | d. t. ph. 1. Nhùng nhằng mắc níu vào nhau: vụ này làm dây dưa đến nhiều lắm. 2. Lan man kéo dài: Công việc dây dưa mãi không xong. |
| dây dưa | Dây cây dưa. Nghĩa bóng: Họ hàng xa; lôi-thôi không dứt: Hai người còn dây-dưa với nhau. Câu chuyện dây-dưa. |
| Gần như mọi người đều lảng tránh , không muốn dây dưa với ông , sợ ông như sợ một người bị hủi. |
| Chú coi , tại sao lại bảo tên quốc phó " ra lòng bội thượng " ? Mình có dây dưa tình nghĩa gì với hắn ? Sao lại giận hắn tráo trở không vâng mệnh. |
| Tình thế dây dưa bế tắc thật nguy hiểm cho uy tín của Bùi Văn Nhật. |
Cái bệnh tàn hại mà thằng trẻ tuổi khốn nạn đổ cho Bính tưởng đã dứt nọc ngay sau hai tháng Bính nằm chữa ở nhà thương , ngờ đâu vẫn còn dây dưa đến tận bây giờ ! Nó làm Bính biết bao ê chề đau đớn. |
Thôi chị ạ , công tôi gắn bó với chị chỉ là công cốc , nhưng tôi cũng đành rầu lòng chịu cái cảnh trơ trọi mà vui lòng để chị đi lấy người khác , vì còn dây dưa với chị không khéo một ngày kia tôi lại đi đày một lần nữa mất. |
| Xanh bảo nếu như cô biết trước rằng ông đã kết hôn , cô cũng chẳng thèm dây dưa làm gì. |
* Từ tham khảo:
- dây đau xương
- dây đất
- dây đậu
- dây điện
- dây gạo
- dây gắm