| dây đất | dt. Thửa đất dài: Bán dây đất ngoài biển // (Chm) Dây điện lòn trong ống chì chôn dưới đất (fil de terre). |
| dây đất | dt. Dây dẫn điện nối với đất. |
| dây đất | dt Dây dẫn điện nối với đất: Trận bão làm đứt mất dây đất. |
| Bộ này dây đất dây cát trông lôi thôi lắm. |
* Từ tham khảo:
- dây điện
- dây gạo
- dây gắm
- dây gắm lá rộng
- dây gắm nón đơn
- dây gió