| đẩy lùi | đgt. Làm cho không còn khả năng phát triển, tồn tại: đẩy lùi dịch bệnh o đẩy lùi khó khăn. |
| đẩy lùi | đgt 1. Bắt phải rút lui: Đẩy lùi bè lũ xâm lược (Thái-duy) 2. Ngăn chặn không cho phát triển: Đẩy lùi bệnh dịch; Đẩy lùi lạm phát. |
| đẩy lùi | đg. 1. Bắt phải rút về phía sau: Đẩy lùi quân địch. 2. Ngăn chặn không cho phát triển nữa: Đẩy lùi bệnh dịch. |
| Chúng ta sẽ có đầy đủ chính nghĩa để đẩy lùi quân Bắc Hà về bên kia sông Gianh , và dẹp hết dư đảng quốc phó ở Gia Định. |
| Nhưng bóng dáng của cậu chiêu Bảy hào hoa phong nhã nổi tiếng kinh kỳ đã bị đẩy lùi vào dĩ vãng rồi. |
| Tôi chẳng bao giờ ngờ chỉ cần một khoảng cách ngắn ngủi giữa hai mùa hè , mọi thứ trên đời đều có thể bị đẩy lùi vào quá khứ chẳng chút xót thương. |
| Tôi nghĩ điều hối tiếc nhất là có những chuyện sai trái rõ mười mươi mà mình không làm gì được để đẩy lùi nó , như vậy là mình thiếu dũng khí , thậm chí còn hèn. |
| Ở Việt Nam , chính sách lãi suất đã góp phần bình ổn giá cả , dđẩy lùivà kiềm chế lạm phát , kích cầu , tăng trưởng thu nhập quốc dân. |
| Phiên chất vấn năm đó đại biểu Lê Văn Cuông (đoàn Thanh Hóa) thẳng thắn : Tình hình tham nhũng , lãng phí không những chưa được ngăn chặn , dđẩy lùimà có biểu hiện hoạt động ngày càng tinh vi , phức tạp... Nhiều vụ án trọng điểm chậm và có biểu hiện đầu voi đuôi chuột [2]. |
* Từ tham khảo:
- đẫy
- đẫy đà
- đấy
- đấy
- đấy mây, đây cũng song già
- đấy vàng, đây cũng đồng đen