| dây cung | dt. Đoạn thẳng nối hai điểm của một đường tròn hoặc nối hai đầu nút của một cung tròn. |
| dây cung | dt (toán) Đoạn thẳng nối hai điểm của một đường tròn: Thầy giáo vẽ trên bảng một hình tròn rồi lấy thước kẻ một dây cung giữa hai điểm A và B. |
| dây cung | (toán). d. Đoạn thẳng nối hai điểm của một đường tròn. |
| Lúc trở về đi qua dưới cây đại cổ kính đầu cành chàng nạng nhẵn nhịu như những cặp nhung hươu , thấy có chim , ông phó Sần bèn phóng một mũi tên vàng , dây cung kêu đánh phựt một tiếng. |
dây cung đã ở độ căng nhất , mũi tên rung lên chỉ chờ một cái búng nhẹ là bật ra khỏi nỏ. |
| Tính mệnh các loài chim muông , thật là treo ở sợi dây cung. |
Tiếng bặt bờ Tương gào bóng xế (20) , Lệ tràn đất Sở khóc dây cung (21) Tôi lên rừng , bác vào hang núi , Tìm chốn yên thân cũng một lòng. |
| Cụ thì đứng ngay ngắn mà bắn và bảo mọi người : "Phàm bắn cung thì tay trái giơ ra phía trước nắm lấy thân cung , tay phải kéo dây cung về phía sau , mình đã nghiêng thì chân cũng phải lệch , còn bắn nỏ thì đưa cân bằng ra phía trước , cho nên khi cầm nỏ mà bắn , thân mình ngay ngắn , thì cớ gì chân lại phải đứng lệch?". |
| Theo hồ sơ của cơ quan điều tra , trước đó , Đội cảnh sát đặc nhiệm phát hiện đường ddây cungcấp vũ khí , hoạt động trên mạng xã hội , chuyên cung cấp cho giới giang hồ. |
* Từ tham khảo:
- dây dẫn
- dây dẫn sáng
- dây dầu sơn
- dây dính
- dây dọi
- dây dóng