| dây dính | đgt. Dính líu, can thiệp vào việc rắc rối, phiền phức: chẳng việc gì phải dây dính vào chuyện gia đình người ta cả. |
| Tuy nhiên , do nắp đậy của bút không có ddây dínhliền với thân nên người dùng cần cẩn thận để tránh tình trạng thất lạc nắp Vỏ ngoài của USB bằng kim loại chắc chắn với tông màu đen nhám , có khả năng chống va chạm và chống nước nên bạn hoàn toàn có thể yên tâm khi di chuyển và sử dụng. |
| Một khi ông điện đã phối hợp với ông CA phường để đòi nợ , thì dù biết số tiền mình phải trả là thậm vô lý , những khách hàng của EVN Telecom cũng đành chọn giải pháp ngậm bồ hòn làm ngọt mà trả cho rồi , để khỏi phải ddây dínhđến những phiền toái khác mà có thể họ phải chịu nếu kiên quyết không trả những khoản cước phí vô lý và hầu hết là do tưởng tượng của người hoặc của máy EVN Telecom. |
* Từ tham khảo:
- dây dóng
- dây dợ
- dây dụi
- dây dưa
- dây dướng
- dây đau xương