| dây dẫn | dt. Dây làm bằng chất dẫn điện có tác dụng truyền năng lượng điện của nguồn đến vật tiêu thụ. |
| dây dẫn | dt Dây thường bằng đồng dùng để dẫn điện: Vì tuột dây dẫn nên mất điện. |
| Bu nằm trong màn bình thản như đang ngủ , không cần sợi dây dẫn ô xy vào mũi nữa. |
| Bão cũng làm gãy đổ , nghiêng hơn 750 cột điện cao , hạ áp và làm hỏng hơn 50.000 m ddây dẫncao , hạ áp. |
| Nhà báo nhìn kỹ đi , chiếc máy xúc nào cũng có ddây dẫnđiện để thay dầu chạy máy đó thôi. |
| Dòng điện từ ổ cắm điện đi qua các ddây dẫntrong thiết bị sạc không dây tạo ra từ trường biến thiên. |
| Không được để bếp gas hay bình gas đè lên ddây dẫngas và không để dây dẫn gas quá gần nguồn nhiệt vì có thể gây cháy nổ rất nguy hiểm. |
| Quá tải là một thuật từ liên quan tới công suất nguồn (ví dụ máy phát điện , máy dao điện) hay công suất truyền tải (thí dụ máy biến áp , ddây dẫnđiện). |
* Từ tham khảo:
- dây dầu sơn
- dây dính
- dây dọi
- dây dóng
- dây dợ
- dây dụi