Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dây chun
dt.
Dây có nhiều sợi cao su để dễ co dãn:
dây chun quần.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
dây chun
dt
Dây tết bằng nhiều sợi cao-su, có thể co giãn
: Dải rút làm bằng dây chun.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
dây chuyền sản xuất
-
dây cóc
-
dây cót
-
dây công chúa
-
dây cơm lệnh
-
dây cung
* Tham khảo ngữ cảnh
Ống kính sau khi hoàn tất có thể được làm đơn giản bằng cách dán keo vào tấm nhựa và gắn lên smartphone bằng d
dây chun
.
Cách làm rất đơn giản , bạn chỉ cần chuẩn bị 1 chiếc d
dây chun
nhỏ , quấn và buộc tóc nhẹ nhàng rồi để qua đêm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dây chun
* Từ tham khảo:
- dây chuyền sản xuất
- dây cóc
- dây cót
- dây công chúa
- dây cơm lệnh
- dây cung