| dây cót | dt. Cót2. |
| dây cót | dt Bộ phận của một máy gồm dây kim loại rất nhỏ cuộn chung quanh một trục, khi sổ dần ra thì làm chuyển động các bánh xe trong máy: Dây cót đồng hồ; Dây cót máy hát. |
| dây cót | d. Bản kim loại mỏng và dài cuộn vào một cái, trục, khi sổ dần ra thì làm chuyển động được bánh xe trong đồng hồ, máy hát... |
| Mỗi lần lên dây cót , những tiếng thánh thót như tiếng dương cầm lại vẳng ra , dìu dặt , ngân nga , tiếng rất thanh và dịu , càng nghe càng thấy mê. |
| Biết tính tôi như thế nên về sau , mỗi khi thấy tôi đến chơi , không cần chờ tôi hỏi , bạn tôi cũng đã ý tứ , lẳng lặng đến bên hộp đàn , vặn dây cót và tiếng nhạc lại chậm chạp ngân nga như chào đón tôi. |
| Rudiger lên ddây cóttinh thần cho Morata. |
| Khi mọi việc tưởng chừng êm xuôi và người đẹp đã lên ddây cótsẵn sàng mọi thứ thì cuối cùng phải lỡ hẹn với lý do "nếu đã có người không thích Hằng ngồi cùng họ trên vị trí huấn luyện viên và gây sức ép cho BTC thì Hằng vui vẻ ra đi". |
| HLV Park lên ddây cótcho ĐT Việt Nam trước chung kết. |
| Trong buổi họp báo trước trận chung kết lượt đi AFF Cup 2018 , HLV Park Hang seo đã lên ddây cóttinh thần cho các học trò của đội tuyển Việt Nam và nhắc họ cần phải thận trọng trong từng đường bóng trên sân. |
* Từ tham khảo:
- dây cơm lệnh
- dây cung
- dây cườm cườm
- dây dẫn
- dây dẫn sáng
- dây dầu sơn