| dây chuyền | dt. Dây vàng hay bạc có nhiều khoen mắc nhau để đeo cổ hay cườm tay: Đeo dây chuyền. |
| dây chuyền | - d. 1 Dây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đồ trang sức. Cổ đeo dây chuyền vàng. 2 Hình thức tổ chức sản xuất gồm những bộ phận chuyên môn hoá thực hiện các khâu kế tiếp nhau theo một trình tự nhất định. Tổ chức lại dây chuyền sản xuất. |
| dây chuyền | dt. Dây bằng kim loại quý, dùng để đeo ở cổ làm đồ trang sức: mua dây chuyền vàng o đánh dây chuyền. |
| dây chuyền | dt 1. Dây gồm nhiều vòng nhỏ bằng vàng hay bạc, phụ nữ thường đeo ở cổ làm đồ trang sức: Đương đi xe đạp bị một tên lưu manh đi xe máy giật cái dây chuyền 2. Phương thức sản xuất gồm nhiều công nhân kế tiếp nhau, mỗi người chuyên làm một bộ phận của quá trình sản xuất: Tổ chức dây chuyền sản xuất công nghiệp. |
| dây chuyền | 1. d. Dây bằng vàng hay bạc đeo ở cổ làm đồ trang sức. 2. t. Nói lối sản xuất trong một xưởng, vật phẩm chuyển từ công nhân này sang công nhân khác, mỗi công nhân chuyên làm một việc nhất định. phản ứng dây chuyền x. Phản ứng. [thuộc dây chuyền]. Sản xuất dây chuyền x. Sản xuất. [thuộc dây chuyền]. |
| dây chuyền | Dây là bằng vàng bằng bạc để đeo cổ. |
| Cậu trẻ tuổi ngớ ra không hiểu cô bé nói gì , về sau nhờ suy từ dây chuyền của ý tưởng , đoán trong ánh mắt nghi vấn tra hỏi của An , cậu hiểu được hai tiếng lạ lùng ấy. |
| Hậu quả tâm lý dây chuyền diễn ra sau đó cũng dễ hiểu : cả một vạt đồng quanh cái chòi tranh bị bỏ hoang. |
| Nhưng các dây chuyền biến cố buộc họ phải giải quyết vấn nạn do cái chết của Hai Nhiều đặt ra. |
| Những tiếng nổ khủng khiếp bắn dây chuyền từ tàu này sang tàu khác. |
| Cổ đeo dây chuyền , tay vẫn chiếc vòng ngọc thạch và chiếc nhẫn đánh rất khéo trên bàn tay trái. |
| Rồi dốc những đồng tiền cuối cùng để mua cho nàng chiếc dây chuyền bạch kim có gắn một viên kim cương nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- dây cóc
- dây cót
- dây công chúa
- dây cơm lệnh
- dây cung
- dây cườm cườm