| dẩu | tt. Quá, thật nhiều, quá mức thường: Mệt dẩu, nhiều dẩu, sướng dẩu. |
| dẩu | đgt. (Môi) trề ra, chìa ra, thường biểu thị sự không bằng lòng hoặc khinh thị: dẩu môi o Nghe nói thế, nó dẩu môi ra. |
| dẩu | pht. Ở mức độ vượt xa quá mức bình thường: mệt dẩu o nhiều dẩu o sướng dẩu. |
| dẩu | đgt Chìa môi ra, tỏ ý không đồng ý: Miệng nó dẩu ra (Ng-hồng). |
| Rồi câu nàng tự hỏi hôm nào lại hiện ra vẩn vơ bay mãi trong trí nàng , dẩu muốn quên di cũng không được... “Giá anh Văn là chồng ta. |
| Tôi bèn nheo mắt nhìn nó : Tao đã biết tên mày đâu mà bảo con sáo chào ! Nghe tôi nói , con nhỏ ngẩn người ra : Ừ hén ! Rồi nó dẩu môi , trách Ai bảo từ nãy giờ anh không thèm hỏi tên em chi ! Tôi bối rối : Không phải là không thèm hỏi. |
Môi dưới của Tuyết dẩu ra , mắt Tuyết đằm thắm nhìn Long , hai ngón tay ở bàn tay trái của Tuyết cũng nhẹ nhàng đỡ lấy cằm của Long nghĩa là Tuyết có những cử chỉ của một vú nuôi cho em bé ăn vậy. |
| Để đảm bảo được kế hoạch doanh thu 3 ,047 tỉ đô la Mỹ theo kế hoạch đề ra , PVN đứng trước rất nhiều thách thức , nhất là sự kiện Brexit vừa qua tác động ngay đến độ giảm của giá ddẩu, mặc dù trước đó giá dầu đã phục hồi rất chậm. |
* Từ tham khảo:
- dẩu tới
- dẫu
- dẫu hèn cũng ngựa nhà quan
- dẫu sao
- dẫu vội chẳng lội qua sông
- dấu