| dẫu sao | Dù sao, dù thế nào chăng nữa: Dẫu sao thì cũng phải làm cho xong đã. |
| dẫu sao | trgt Dù thế nào chăng nữa: Việc ấy khó khăn, dẫu sao tôi vẫn cứ phải đi. |
| Bác sĩ ngồi thảo đơn đưa cho Trương nói : dẫu sao anh cũng nên cẩn thận lắm vì ông bị đau phổi. |
Nhưng dẫu sao đi nữa , Trương vẫn thấy mười tháng ấy còn dễ chịu hơn một tháng vừa qua , vì thời giờ đi rất mau. |
| dẫu sao , anh cũng cám ơn em , cám ơn em đã cho anh biết thế nào là tình yêu như người tin đạo cám ơn Chúa đã bắt mình chịu đau khổ. |
dẫu sao , một nỗi vui rất nhẹ đương âm thầm trong lòng chàng mà nỗi vui ấy không phải có vì sắp được nhìn thấy mặt Nhan , nỗi vui ấy tự nhiên đến , không có một duyên cớ gì rõ rệt. |
| dẫu sao anh ấy có hiểu chị nữa , hiện giờ anh ấy cũng không thể nghĩ đến việc lập gia đình được. |
Thấy bà Hai vẫn ngồi xoay mặt vào tường nức nở khóc , Loan đứng dậy lại gần thưa : dẫu sao thầy me cũng chớ nên phiền muộn. |
* Từ tham khảo:
- dấu
- dấu
- dấu ấn
- dấu bản quyền
- dấu cảm
- dấu câu