| dấu ấn | dt. Cái in đậm, dấu vết để lại do tác động mạnh mẽ về mặt tư tưởng, tình cảm: dấu ấn của thời đại. |
| dấu ấn | dt Cái đánh dấu một sự kiện, một hiện tượng, một tình cảm...: Cuộc nổi dậy đó mang dấu ấn của thời đại. |
| Và khi phá vỡ tuyến phòng ngự của quân triều , bắt đầu đột nhập vào các làng mạc gần núi , thì những việc làm của đội Tuyết đều mang dấu ấn cá tính của Tuyết. |
| Sợ những dấu ấn không thể nào xoá bỏ của mỗi cuộc tình duyên. |
| Họ đến xem mặt tôi xem trên đó có mang dấu ấn gì không? Con người có biểu hiện gì khác thường không? Để họ còn biết cách tránh. |
| Trên cái thân thể bắt đầu đẫy ra còn ghi lại dấu ấn của thời trẻ trung tự do phóng đãng. |
| Cái cơ hàn không còn đậm dấu ấn nữa. |
Đến Ai Cập , tuy cảnh đẫm máu đấy không còn , dấu ấn của cuộc cách mạng vẫn còn in rõ. |
* Từ tham khảo:
- dấu cảm
- dấu câu
- dấu chấm
- dấu chấm hỏi
- dấu chấm phẩy
- dấu chấm than