| dầu nhớt | dt. Chất nhờn do dầu mỏ chế-luyện X. Dầu mỡ. |
| dầu nhớt | dt. Dầu nhờn. |
| dầu nhớt | dt Từ miền Nam chỉ dầu nhờn: Trước khi dự cuộc thi đường dài phải bôi dầu nhớt vào ổ bi. |
| dầu nhớt | (đph). d. nh. Dầu nhờn. |
| Tại hiện trường , đầu xe container hư hỏng nặng , ddầu nhớtchảy tràn khắp nơi ; nhiều mét dải phân cách thép bị tông biến dạng , văng khỏi vị trí. |
| Xe đầu kéo hư hỏng , ddầu nhớtchảy tràn lan trên cầu. |
| Tưởng như câu chuyện người mặc sắc phục ngành dửng dưng xem đám đông đang hành hạ dã man một nạn nhân và chuyện chị bán thịt lợn bị hắt ddầu nhớt, đồ bẩn vào người chẳng có gì liên quan đến nhau. |
| Theo Quyết định số 16/2015/QĐ TTg quy định về thu hồi , xử lý sản phẩm thải bỏ , từ 1/7/2016 , sẽ thu hồi và xử lý một số sản phẩm thải bỏ là ắc quy và pin các loại ; một số thiết bị điện , điện tử ; ddầu nhớt, săm , lốp các loại. |
| Theo Công ty CP dịch vụ kỹ thuật đường cao tốc Việt Nam (VECE) , vụ tai nạn không gây thương tích về người , nhưng gần 10 tấn cà phê cùng ddầu nhớtđã đổ tràn ra mặt đường. |
| Do căn nhà được thuê trọ để làm nơi lắp ráp xe máy cũ nên chứa nhiều ddầu nhớtkhiến lửa khói lan nhanh. |
* Từ tham khảo:
- dầu phộng
- dầu phụng
- dầu quang
- dầu rái
- dầu sôi lửa bỏng
- dầu ta