| dầu ta | dt. Dầu lấy trong các thứ hột dùng thắp đèn. |
| dầu ta | dt. Các loại dầu tinh chế từ hạt cây, dùng để thắp sáng; phân biệt với dầu tây: Trước đây người ta thường thắp bằng dầu ta. |
| dầu ta | dt Dầu ép từ hạt hay quả cây: Ngày xưa chưa có dầu mỏ, ông cha ta đều thắp đèn bằng dầu ta. |
| dầu ta | d. Dầu ép từ hạt thầu dầu để thắp đèn. |
| dầu ta | Thứ dầu nấu bằng hạt thầu-dầu, dùng để thắp. |
Ngọn đèn dầu ta loe trên hương án cố sức phun những ánh sáng úa vàng , soi cho mấy nén hương đen lù mù cháy ở dưới cửa võng. |
* Từ tham khảo:
- dầu tẩy
- dầu thăng long
- dầu thơm
- dầu trẩu
- dầu tưới vào lửa
- dầu vẽ