| dầu rái | dt. Cây có nhiều ở rừng miền nam và trồng ở vườn bách thảo Hà Nội, cao 30-45m, lá cứng giòn, mặt trên nhẵn, mặt dưới phủ lông, hoa lớn không cuống, mọc thành chùm, gỗ loại thường, cho nhiều nhựa dầu. |
| dầu rái | dt Nhựa một loài cây to dùng để trát thuyền: Thuyền mới đóng xong, còn chờ dầu rái để trát. |
| Trước khi xông trận , phải đốt cháy lớp lá trộn dầu rái bên ngoài để sẵn sàng rảy lửa vào địch , chứ chờ đến lúc hỗn loạn ấy mới đốt thì sợ lúng túng không đốt kịp. |
| Khi cần đánh địch ở xa , ta bật cái lẩy cò này lên cho nút buộc đoạn côn gắn lưỡi câu bung ra , côn theo đà lao vào địch , còn những giọt dầu rái thì bắn vào đốt cháy da thịt , quần áo chúng. |
| Tôi khẳng định hiện nay công tác trùng tu tại Mỹ Sơn đang diễn ra bình thường , họ vẫn xay bột gạch trộn với vôi , ddầu ráinên hồ hơi có màu xám giống xi măng nhưng bóp vỡ vụn ra không phải là xi măng. |
* Từ tham khảo:
- dầu ta
- dầu tây
- dầu tẩy
- dầu thăng long
- dầu thơm
- dầu trẩu