Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đầu nhiếp
dt.
Tân huyệt vùng đầu, ở phía sau huyệt thái dương lên một thốn, ngang huyệt nhĩ tiêm, chuyên chữa thần kinh phân liệt, động kinh, trí nhớ giảm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đầu như quạ đánh
-
đầu như trái ké
-
đầu nước
-
đầu óc
-
đầu ối
-
đầu phiếu
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong
đầu nhiếp
chính chợt hiện rõ hình ảnh làng Thổ Lỗi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đầu nhiếp
* Từ tham khảo:
- đầu như quạ đánh
- đầu như trái ké
- đầu nước
- đầu óc
- đầu ối
- đầu phiếu