| đầu ngô mình sở | Không ăn khớp, hoà nhập và đồng điệu với nhau. |
| đầu ngô mình sở | ng (Ngô ở phía nam, Sở ở phía bắc nước Trung-hoa thời Chiến-quốc) Không gắn bó với nhau; Không liên quan gì với nhau: Kể những chuyện đầu Ngô mình Sở. |
| đầu ngô mình sở |
|
| Ngay hôm đầu ông đem mấy trang trong cuốn " Sơ học vấn tân " ra hỏi , các cậu học trò chỉ trả lời lõm bõm , Sự hiểu biết phần lớn chắp vá , vụn vặt , do cái học đầu ngô mình sở tùy hứng , tùy thời. |
| Muỗi nó lây trùng giang mai của mày thì có ! Ấy đại khái sự huyên náo là ở những lời nói , những câu hát lảm nhảm , những sự gào thét đầu ngô mình sở như thế cả. |
| Nó chẳng có lỗi gì khi chưa kịp trả ơn , chắp cánh cho những bà đỡ tận tụy đêm ngày , thậm chí nó còn làm cho một số người bị tổn hại thanh danh bởi dù có là chàng lực sĩ , đến nay nó vẫn chưa được cuộc đời ghi nhận , vẫn phải mang tai mang tiếng một thời gian nữa vì sự chắp vá , dđầu ngô mình sở, thiếu hoàn thiện của mình. |
* Từ tham khảo:
- đầu như búa bổ
- đầu như quạ đánh
- đầu như trái ké
- đầu nước
- đầu óc
- đầu ối