| đậu mùa | dt. (bh): C/g. Trái-giống, một bệnh truyền-nhiễm xuất-hiện cùng một lúc tạo thành dịch lan-tràn mau lẹ, xuất-phát đột-ngột, nhiệt-độ người bệnh tăng đến 40 độ, tim đập mạnh, đầu nhức, lưng đau, miệng khô, lưỡi đỏ, khát nước nhiều, lối hai ngày sau mụt đậu xuất-hiện ban đầu ở mặt, lan dần xuống cổ, mình và tay chân; mụt to như hột bắp, có mủ vàng đặc, ở giữa thường lõm xuống, vài ngày sau mủ chảy ra và đậu đóng vảy, đến ngày thứ 9 hay 10 kể từ ngày đậu nổi, vảy teo đen lại như dấu đinh đóng và tróc dễ-dàng (Variole). |
| đậu mùa | - dt. Bệnh truyền nhiễm lây lan nhanh biểu hiện qua các mụn phỏng nước trên mặt da khi khỏi để lại sẹo nhỏ, sâu và dày (rỗ hoa). |
| đậu mùa | dt. Bệnh truyền nhiễm lây lan nhanh biểu hiện qua các mụn phỏng nước trên mặt da khi khỏi để lại sẹo nhỏ, sâu và dày (rỗ hoa). |
| đậu mùa | dt (y) Thứ bệnh sốt, da nổi mụn có mủ, dễ lây thành dịch, khi khỏi bệnh, các mụn để lại sẹo: Chị ấy rỗ mặt vì hồi nhỏ bị bệnh đậu mùa. |
| đậu mùa | dt. (Y) Xt. Đậu. |
| đậu mùa | d. Bệnh sốt nổi mụn có mủ trắng ở ngoài da, rất dễ lây thành dịch, khi khỏi bệnh những mụn đó hay để lại các vết sẹo lõm. |
| Khuôn mặt của nó coi sáng sủa , nhưng da mặt bị rỗ huê lấm tấm (chắc là dấu vết của một trận đậu mùa khủng khiếp nào đó để lại). |
| Bệnh tật không có nơi chữa , những năm phát sinh dịch tả , đậu mùa dân chết hàng loạt. |
| Nó cũng như vết rỗ còn lại trên mặt người bị bệnh đậu mùa. |
| Mùa xuân , tháng 2 , dân chết nhiều vì bệnh đậu mùa. |
| 1574 Vua Minh trả lời là người con gái đã bị chết vì bệnh đậu mùa. |
| Bokassa nhận ra đây đúng là con gái ông vì cô ta có vết sẹo trên đùi khi còn bé do tiêm chủng dđậu mùa. |
* Từ tham khảo:
- đậu nành là anh nước lã
- đậu nành rang, cả làng khát nước
- đậu nâu
- đậu ngự
- đậu phộng
- đậu phụ