Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dầu béo
dt.
Dầu chưng cất, chiết ép từ nguyên liệu động vật hoặc thực vật, dùng làm thực phẩm hoặc nguyên liệu công nghiệp.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dầu cá
-
dầu cách điện
-
dầu cao
-
dầu chổi
-
dầu con hổ
-
dầu cửu long
* Tham khảo ngữ cảnh
Tỷ lệ protein cao : 43 ,1% , d
dầu béo
trung bình : 18 ,4% và đường bột 26 ,9%.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dầu béo
* Từ tham khảo:
- dầu cá
- dầu cách điện
- dầu cao
- dầu chổi
- dầu con hổ
- dầu cửu long