Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dầu bóng
dt.
Chất lỏng dùng để pha chế với sơn dầu, khi khô có độ bóng cao.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dầu cách điện
-
dầu cao
-
dầu chổi
-
dầu con hổ
-
dầu cửu long
-
dầu dãi
* Tham khảo ngữ cảnh
Gỗ thân gông đã cũ và mồ hôi cổ mồ hôi tay kẻ phải đeo nó đã phủ lên một nước quang
dầu bóng
loáng.
Cây đèn
dầu bóng
dài bắt màu sáng xanh lè ra mặt đường 9.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dầu bóng
* Từ tham khảo:
- dầu cách điện
- dầu cao
- dầu chổi
- dầu con hổ
- dầu cửu long
- dầu dãi