| dấu hiệu | dt. Dấu có hiệu-lực riêng từng vật, từng việc mà mọi người đều tuân theo: Dấu-hiệu luật đi rừng, dấu-hiệu nhà binh // (B) Cử-chỉ ngầm tỏ ý-tứ: Làm thinh là dấu-hiệu bằng lòng; Nhiều dấu-hiệu phảng-phất trên vẻ mặt tỏ rằng va bất-mãn lắm. |
| dấu hiệu | - d. 1 Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì. Dấu hiệu liên lạc. Giơ tay làm dấu hiệu. 2 Hiện tượng tỏ rõ điều gì. Dấu hiệu khả nghi. Có dấu hiệu tiến bộ. |
| dấu hiệu | dt. Dấu để cho biết, chứng tỏ điều gì: dấu hiệu liên lạc o dấu hiệu khả nghi o có dấu hiệu đáng lạc quan. |
| dấu hiệu | dt Dấu để làm hiệu, để ghi nhớ: Dấu hiệu chỉ đường, Giữ ngón tay trỏ và ngón tay giữa thành chữ V làm dấu hiệu thắng lợi. |
| dấu hiệu | dt. Dấu để làm hiệu: Mang dấu hiệu nhà binh. |
| dấu hiệu | d. nh. Dấu, ngh. 1. |
Chàng không dám hỏi về Nhan , nói qua cho bà Thiêm biết vì cớ gì chàng không muốn về nhà ông chú nữa ; chàng vừa đáp chuyện bà Thiêm vừa đưa mắt nhìn xem có dấu hiệu gì tỏ rõ rằng Nhan còn ở nhà không. |
| Sự lãnh đạm của công chúng nhiều khi là cái dấu hiệu của một tài năng xuất chúng , không được người ta hiểu , vì vượt ra ngoài khuôn sáo thường. |
| Có lẽ vì thế mà người cảnh sát để ý , đi giáp vào cái xe kéo để xem dấu hiệu. |
| Ông giáo biết vợ đã mê trở lại , tuy giờ phút tỉnh trí vừa qua không phải là dấu hiệu báo trước giờ lâm tử như ngọn đèn hết dầu lóe lên lần cuối trước khi tắt lịm. |
| Niềm tôn kính có những dấu hiệu của nó , như sự ràng buộc hạn chế ở một mức độ vừa phải cách ăn nói , cử chỉ. |
| An chờ đợi dấu hiệu phẫn nộ của mợ. |
* Từ tham khảo:
- dấu huyền
- dấu lặng
- dấu luyến
- dấu lửng
- dấu má
- dấu mốc độ cao