| dấu lặng | dt. Dấu nhạc hình gạch ngang đậm chỉ sự yên lặng, có thời gian tương ứng với các hình nốt nhạc. |
| Thế nhưng , vẫn còn đó vài ddấu lặng. |
| Một ddấu lặngkhác ở Vietcombank thời kỳ chủ tịch Nghiêm Xuân Thành là vấn đề sở hữu chéo. |
| dấu lặng, nhưng cũng là cơ hội. |
| Tài vận không tốt kéo theo tình duyên của Ngọ cũng trắc trở trăm bề , dù trước đó hai bạn yêu nhau nồng nàn đến đâu thì đây là ddấu lặngcho mối quan hệ của cả hai. |
| Đứa trẻ 1 tuổi bị mẹ bỏ rơi giữa hội chợ và ddấu lặngcuộc đời ! |
| Giữa nỗi đau bỏ rơi , và sự may mắn của đứa trẻ trong phút tranh đấu của người mẹ , vẫn còn rơi rớt lại những ddấu lặngcủa cuộc sống đời thường. |
* Từ tham khảo:
- dấu lửng
- dấu má
- dấu mốc độ cao
- dấu mốc toạ độ
- dấu mũ
- dấu nặng