| đấu giao hữu | đgt. Thi đấu thể thao lấy mục đích hữu nghị làm chính, không phải vì tranh giải. |
| đấu giao hữu | đgt (H. đấu: giành nhau; giao: trao đổi; hữu: bạn bè) Nói hai bên đấu thể thao nhằm mục đích thắt chặt tình hữu nghị, chứ không phải để ăn thua: Đội bóng của ta đấu giao hữu với đội nước bạn mới sang thăm ta. |
| đấu giao hữu | đg. Nói hai đội thể thao chơi với nhau, với mục đích thắt chặt tình hữu nghị. |
| Ở các phố , thiếu niên tập trung thành đội chơi bóng và đấu giao hữu tại những bãi đất trống hay tại ngã ba , ngã tư vắng người. |
Trong trận đấu giao hữu đầu năm giữa đội lớp mười và đội lớp mười một , Bảnh Trai đã khiến các cổ động viên nữ lé mắt trước những pha trình diễn ngoạn mục của mình. |
| Từ Vòng loại U23 châu Á 2018 tới trận dđấu giao hữuvới đội Các ngôi sao K League , không ai khác , Công Phượng là cầu thủ chơi nổi bật nhất. |
| Đội U.22 Việt Nam có trận thi dđấu giao hữubổ ích với đội U.20 Argentina. |
| HLV Vanuatu truyền bí kíp thắng New Zealand cho U20 Việt Nam Hôm 14/5 vừa qua U20 Việt Nam đã có trận dđấu giao hữuvới U20 Vanuatu trên đất Hàn Quốc. |
| Tại đây , thầy trò HLV Hữu Thắng dự kiến có một số trận dđấu giao hữuvà sau khi kết thúc chuyến tập huấn , toàn đội sẽ bay thẳng sang Malaysia dự SEA Games 2017. |
* Từ tham khảo:
- đấu lí
- đấu loại
- đấu mã
- đấu vật
- đấu thầu
- đấu thủ