| đấu thủ | dt. Người dự cuộc tranh-đua: Đấu-thủ bóng bàn, đấu-thủ cờ tướng. |
| đấu thủ | dt. Người thi đấu thể thao: đấu thủ cờ vua o Các đấu thủ đều nhiệt tình thi đấu. |
| đấu thủ | dt (H. đấu: tranh giành; thủ: tay) Người dự cuộc đua thể thao với những người khác: Đấu thủ bóng bàn. |
| đấu thủ | dt. Người ra tranh đua một cuộc gì. |
| đấu thủ | d. Người tham dự cuộc đua (đá bóng, cờ...). |
| Giống như Huệ , họ xem đời như một trò chơi , ở tư thế một đấu thủ giàu tự tin. |
| Trên mặt trận ngoại giao , hai dđấu thủLê Đức Thọ và Kissinger đại diện cho Việt Nam và Mỹ đã có những cuộc đấu trí ngoạn mục. |
| Ngoại trưởng Retno không đề cập chi tiết , nhưng nhấn mạnh rằng ASEAN sẽ được duy trì với tư cách là một dđấu thủ(player) đầy hứa hẹn trong khu vực , bằng cách phối hợp hành động vả lãnh đạo tập thể. |
| Tại SEA Games 29 , lần đầu tiên , Đội tuyển quốc gia Cricket Việt Nam tham gia tranh tài với các dđấu thủkhu vực. |
| Một ngày sau khi đương kim vô địch Andy Murray dừng chân ở tứ kết đơn nam , người hâm mộ quần vợt chủ nhà dồn hết sự quan tâm vào Johanna Konta và trận bán kết đơn nữ của cô với dđấu thủkỳ cựu Venus Williams. |
| Mourinho khiến báo giới bật cười MU đã vượt qua Crystal Palace 2 0 trong trận dđấu thủtục ở vòng 38 NHA. |
* Từ tham khảo:
- đấu tố
- đấu tranh
- đấu tranh chính trị
- đấu tranh giai cấp
- đấu tranh sinh học
- đấu tranh sinh tồn