| đấu khẩu | - đg. (kng.). Cãi nhau kịch liệt. Cuộc đấu khẩu giữa hai người. |
| đấu khẩu | đgt. Cãi cọ, tranh cãi kịch liệt: hai người đấu khẩu kịch liệt. |
| đấu khẩu | đgt (H. đấu: tranh giành; khẩu: miệng) Dùng lời nói mà tranh cãi nhau: Các anh đấu khẩu, dân đấu súng, phối hợp cùng nhau khá nhịp nhàng (Trg-chinh). |
| đấu khẩu | đt. Cãi vả nhau. |
| đấu khẩu | đg. Cãi nhau, chửi nhau. |
| đấu khẩu | Cãi nhau: Hai bên đấu-khẩu. |
| Thái vùng vằng bỏ đi sau cuộc đấu khẩu với chú ruột. |
| Không thể tiếp tục nhẫn nhịn được nữa , tôi liền dđấu khẩuvới bà : Tại sao mẹ luôn muốn chiếm hữu anh ấy , sao mẹ lại đối xử với chính con đẻ mình như vậỷ |
| Ảnh :AFP Quân đội Mỹ và Hàn Quốc sẽ tập trận vào tuần tới , trong bối cảnh Mỹ Triều vừa trải qua căng thẳng chưa từng có với những lời đe dọa và dđấu khẩugay gắt. |
| Mật vụ và luật sư dđấu khẩuvề cuộc gặp của con trai Tổng thống Trump. |
| Và đằng sau những con số ấn tượng , tưởng chừng khách quan ấy là cả một cuộc đua ráo riết của fan hâm mộ , mà tất cả không chỉ diễn ra trong hòa bình , còn có cả dđấu khẩu, ném đá lẫn nhau Cũng chính nhờ sự ủng hộ quyết liệt và bất chấp của fan , nhiều nghệ sĩ trẻ vốn không có khả năng , hoặc rất ít năng khiếu âm nhạc vẫn dám mạnh dạn bước chân vào nghề hát. |
| Hoặc có lúc , tình huống hài hước đến từ lời thoại hóm hỉnh , khi phe chính diện dđấu khẩuthay vì dùng bạo lực để giải quyết vấn đề với phe phản diện. |
* Từ tham khảo:
- đấu loại
- đấu mã
- đấu vật
- đấu thầu
- đấu thủ
- đấu thuỷ