| đầu ấp tay gối | Nh. Đầu gối tay ấp. |
| Ông trốn chạy số phận , người phụ nữ ông đầu ấp tay gối để tìm đến bên bà như cuộc giải thoát số phận nghiệt ngã. |
| Đừng vì nóng giận mà làm tổn thương người dđầu ấp tay gối. |
| Và trong cơn giận dữ ông Hải đã ra tay tàn độc với người đã dđầu ấp tay gốivới mình. |
| Theo cô , vì sau khi ly hôn , vợ cũ Lâm Vinh Hải ngày càng trở nên xinh đẹp và thành công nên bị nhiều người ghen ghét , trong đó có cả người đã từng dđầu ấp tay gốibên cô nhiều năm liền. |
| Sau 8 tháng dđầu ấp tay gối, Lãm bắt đầu nghi ngờ chị Hằng yêu người khác nên cả hai thường xuyên cãi vã. |
| Người chồng vũ phu Đàn ông đánh phụ nữ là điều không thể chấp nhận , càng khó chấp nhận hơn khi đàn ông đánh người phụ nữ dđầu ấp tay gối. |
* Từ tham khảo:
- đầu bạc như tơ
- đầu bạc răng long
- đầu bài
- đầu bếp
- đầu bì dưỡng
- đầu binh cuối cán