| đầu bếp | dt. Người nấu ăn chính // (R) Người nấu ăn: Gọi đầu bếp ra tính tiền chợ. |
| đầu bếp | - dt. Người nấu bếp chính: Tên đầu bếp đem tiền ra chợ gặp chúng bạn rủ, đánh bạc thua hết (Huỳnh Tịnh Của). |
| đầu bếp | dt. Người nấu ăn chính: giàu thủ kho, no đầu bếp (tng.). |
| đầu bếp | dt Người nấu bếp chính: Tên đầu bếp đem tiền ra chợ gặp chúng bạn rủ, đánh bạc thua hết (Huỳnh Tịnh Của). |
| đầu bếp | dt. Người nấu bếp chính. |
| đầu bếp | d. Người nấu bếp chính (cũ). |
| đầu bếp | Người nấu bếp chính. |
| Lũ đầu bếp nhà quan tả ngoại chỉ dọa cho mấy chị hàng thịt sợ , để cười rũ ra. |
| Lũ đầu bếp quan tả ngoại cũng cười hô hố. |
| Người ta sống rảnh rang sung sướng mỗi buổi sáng còn mù mịt sương muối nhà nào cũng đổ oà ra đầu bếp , góc sân nồi dong diềng luộc lẫn với khoai lang. |
| Nhưng vốn quen thói của người đầu bếp anh không thể yên. |
| Trong khi chờ đợi đầu bếp làm. |
| Người ta sống rảnh rang sung sướng mỗi buổi sáng còn mù mịt sương muối nhà nào cũng đổ oà ra đầu bếp , góc sân nồi dong diềng luộc lẫn với khoai lang. |
* Từ tham khảo:
- đầu binh cuối cán
- đầu bò
- đầu bò đầu bướng
- đầu bò đầu bướu
- đầu bờ xó bụi
- đầu bù tóc rối