| đầu bù tóc rối | Tóc tai rối bù, trông xấu xí. |
| đầu bù tóc rối | ng Nói người phụ nữ không chải chuốt, không trang điểm: Làm việc từ sáng, đầu bù tóc rối thế này, không dám ra phố. |
| Còn hai người đàn ông thì đầu bù tóc rối , đi lảo đảo giơ chân múa tay , miệng nói thao thao bất tuyệt. |
| Đôi mắt An lo âu gần như xấu hổ bị Huệ bắt gặp trong hình dáng xốc xếch đầu bù tóc rối thế này. |
| Cà Mỵ chạy về đầu bù tóc rối , khóc và báo cho bà hay bà là Sứ đã chết. |
| Trái ngược với những lúc được chăm sóc chu đáo , tươm tất khi ở với mẹ , thì mấy ngày được bố chăm , cô con gái thường xuyên dđầu bù tóc rối, quần áo nhăn nhúm , thậm chí còn bị mang nhầm cả giày và bị bố đến đón trễ. |
| Cụ thể là khi đăng tải hình ảnh dự lễ khánh thành một cây cầu tại tỉnh Bến Tre do cô vận động kinh phí xây dựng lên Facebook thì có một anti fan nhận xét rằng : " Đi làm từ thiện mà dđầu bù tóc rối, mặt bóng dầu , ăn mặc lố lăng. |
| Một người vợ chỉn chu , ăn mặc đẹp , được mọi người khen ngợi thì chẳng thích hơn là một người vợ suốt ngày dđầu bù tóc rối, lôi tha lôi thôi mà đi ra ngoài đường? |
* Từ tham khảo:
- đầu cái cốt
- đầu cấu
- đầu chày đít thớt
- đầu chày nói có, cuối chày nói không
- đầu chạy đuôi lọt
- đầu chẳng phải, phải tai