| dập dềnh | - đg. Chuyển động lên xuống nhịp nhàng (thường nói về mặt nước hoặc vật nổi trên mặt nước gợn sóng). Sóng nước dập dềnh. Chiếc thuyền dập dềnh trên sông. |
| dập dềnh | đgt. Đưa đẩy lên xuống, nhịp nhàng trên mặt nước: Chiếc phao dập dềnh trên mặt nước o Bè nứa trôi dập dềnh. |
Nhạc mời ông xuống đây làm gì ? Để làm trò cười cho bọn thầy cúng và bọn vô lại lao nhao thường xuyên bao quanh Nhạc , bọn xem ông như rác rến dập dềnh của một thứ đạo đức khô cằn , lỗi thời đến đáng ghét ? Để chứng minh cho ông giáo thấy sự lẩm cẩm của ông , vì ông cứ nằng nặc đòi phải phò hoàng tôn Dương thì mới giữ được sự tiếp nối và chuyển tiếp cần thiết của lịch sử ? Hoặc để trên Tây Sơn thượng người ta có cơ hội tước hết quyền hành của ông , dồn trách nhiệm coi sóc Tây Sơn thượng cho một tay chân ngoan ngoãn ? Dù nghĩ thế nào , ông giáo vẫn thấy vị đắng cay nơi đầu lưỡi. |
| Còn đạn trái phá thì tha hồ , cứ nhặt quả mù u rụng ném xuống lệnh uỳnh " làm cho bẹ chuối dập dềnh , nước có bắn tung tóe ướt cả áo quần cũng mặc... Chúng tôi bày ra rồi lại phá đi , ngày này qua ngày khác , nhiều trò chơi cứ lặp lại mãi không đứa nào thấy chán. |
| Tôi đang nằm đây hay đang đứng trên con tàu lắc lư nhồi theo sóng ? Giọng nam trầm của anh Ba thủy thủ cứ dập dềnh đưa tiếng hát bè cao cua tôi chồm chồm bay vút ra xa... " Xưa kia có một con tàu nhỏ... Nó chưa hề lướt sóng ra khơ... ơ...i. |
| " Xưa kia có một con tàu nhỏ Nó chưa hề lướt sóng ra khơi... Này hỡi những chàng thủy thủ Đang xông pha trên ngọn sóng cao vời ! " Giọng nam trầm của anh Ba thủy thủ như cứ dập dềnh trôi theo chiếc thuyền nhỏ của tôi. |
| Vẫn là cái quang cảnh quen thuộc của một xóm chợ vùng rừng cận biển thuộc tỉnh Bạc Liêu , với những túp lều lá thô sơ kiểu cổ xưa nằm bên cạnh những ngôi nhà gạch văn minh hai tầng , những đống gỗ cao như núi chất dựa bờ , những cột đáy , thuyền chài , thuyền lưới , thuyền buôn dập dềnh trên sóng... Nhưng Năm Căn còn có cái bề thế của một trấn " anh chị rừng xanh " đứng kiêu hãnh phô phang sự trù phú của nó trên vùng đất cuối cùng của Tổ quốc. |
| Nước biển dập dềnh dưới chân. |
* Từ tham khảo:
- dập dồn
- dập dờn
- dập dùa
- dập liễu vùi hoa
- dập vùi
- dất lông