| dập vùi | Nh. Vùi dập. |
| dập vùi | đgt 1. Làm cho không phát triển được nữa: Cây có bị bom đạn dập vùi 2. Làm cho khốn khổ: Cuộc sống bị dập vùi. |
| dập vùi | đt. Thường dùng ngb. Hành hạ. |
| dập vùi | đg. Hành hạ tàn nhẫn. |
| Chị bảo người mẫu cũng là một cô gái như thế trên bãi biển này , chị cám cảnh cho một kiếp người , tươi non là thế nhưng ai biết số phận sẽ ddập vùiđến đâu. |
| (Nhà thơ Nguyễn Ngọc Hạnh chọn và giới thiệu) Cỏ thức Tôi xin làm ngọn cỏ Mỏng manh giữa đất trời Giữa ngàn cây đại thụ Tôi chỉ là cỏ thôi Tôi xin làm ngọn cỏ Dịu êm bước chân người Chút mầm non , lộc biếc Thao thức dâng cho đời Tôi xin làm ngọn cỏ Dẫu nắng dội mưa sa Dẫu ddập vùi, giông bão Cỏ tôi vẫn đâm chồi Giữa ngút ngàn thanh tân Cỏ xanh tràn mặt đất Giữa dòng đời chân thực Tự biết mình cỏ thôi. |
| Con lươn lẹo có cơ may vượt thoát , con thấp cổ bé họng đành chấp nhận ddập vùi. |
* Từ tham khảo:
- dất mèo
- dật
- dật
- dật âm
- dật ẩm
- dật dân