| dật dân | dt. Người ở ẩn, không màng danh-lợi, không tranh đua. |
| dật dân | dt. Người ẩn dật, siêu thoát, tự xem là dân thường: Trúc mai chẳng phụ lòng quân tử, Viên hạc đà quen bạn dật dân (Quốc âm thi tập). |
| dật dân | dt (H. dân: người dân) Người đi ở ẩn: Dật dân bỗng hoá hàng thần lạ thay (Bùi Kỉ). |
| dật dân | dt. Kẻ ở ẩn, kẻ triều trước không chịu làm quan ở triều sau. |
| dật dân | Người triều trước không chịu ra làm quan triều sau: Hai ông Bá-di. Thúc-tề là dật-dân đời Chu. |
15) dật dân : người dân còn sót lại , ý nói người ngoài vòng cương tỏa , trốn đời. |
* Từ tham khảo:
- dật dựa
- dật dương
- dật huyết
- dật lạc
- dật sĩ
- dật sử