| dật sĩ | dt. Người học giỏi ở ẩn. |
| dật sĩ | - dt. (H. sĩ: người có học) Nhà nho đi ở ẩn ở một nơi: La-sơn phu tử là một dật sĩ được vua Quang-trung vời ra giúp nước. |
| dật sĩ | dt. Người trí thức phong kiến đi ở ẩn; ẩn sĩ: cảnh sống thanh đạm của một dật sĩ. |
| dật sĩ | dt (H. sĩ: người có học) Nhà nho đi ở ẩn ở một nơi: La-sơn phu tử là một dật sĩ được vua Quang-trung vời ra giúp nước. |
| dật sĩ | dt. Người ở ẩn. |
| dật sĩ | d. Nhà nho bất đắc chí đi ở ẩn một nơi (cũ): La-sơn phu tử là một dật sĩ. |
| dật sĩ | Người đi ẩn. |
* Từ tham khảo:
- dật sự
- dâu
- dâu
- dâu
- dâu bể
- dâu chìm bể nổi