| dâu bể | dt. (do Ruộng dâu hoá bể) Việc thay-đổi nhanh chóng trên đời: Cơ trời dâu bể đa-đoan (K). |
| dâu bể | dt. Bể dâu: Cơ trời dâu bể đa đoan, Một nhà để chị riêng oan một mình (Truyện Kiều). |
| dâu bể | dt (do câu chữ Hán: thương hải biến vi tang điền tức bể xanh biến thành ruộng dâu, có nghĩa là những cuộc biến đổi lớn trong đời) Cuộc thay đổi trong đời sống của người ta: Cuộc trần hoàn dâu bể, bể dâu (Tản-đà); Cơ trời dâu bể đa đoan (K). |
| dâu bể | dt. Nht. Bể dâu. |
| dâu bể | d. nh. Bể dâu. |
| dâu bể | Xem bể dâu. |
| Sự thể thì có vẻ hơi buồn buồn : cái tủ ngày một hỏng "con rồng cụt mất đuôi chuột chui vào cắn phá" và bao nhiêu sách vở rồi cũng tiêu tán : Có lần tôi tìm mãi Một tập A ragon Ra chợ trời lại thấy Đề giá năm mươi đồng Lòng tràn đầy cảm thương Tôi lặng nhìn tủ sách Thơ Đường đem gói đường Thơ Pháp làm giấy nháp Đề tài về sự dâu bể đổi thay vốn quá quen thuộc với văn học , khi lùi ra xa một chút để nhìn đời , người ta dễ có sự cám cảnh như vậy. |
| Ông còn dự định sẽ mở lại sạp hàng trái cây của bà để thay bà bán buôn bao câu chuyện đời người dâu bể. |
| Vẫn biết , cuộc đời đang tiến lên , xã hội đang thay đổi nên cảnh vật cũng theo đó mà ddâu bểkhôn lường. |
| Ngôi nhà ấy là tâm huyết cả một đời người , gắn với những thăng trầm ddâu bể, ký ức về chuyện tình bi thương với người vợ bất hạnh. |
| Nhưng sự đời ddâu bểai mà lường được. |
| Rồi hơn mười năm gió bụi cùng là ddâu bểsống với những người Hoa Đông Bắc thời gian dạy học không phải nhớ nhớ quên quên cùng kể lể liệt kê mà là thăng hoa cùng chiêm nghiệm một cách mê chuội , tỉnh táo trong tập hồi ký Thời tôi sống như khiến giới đọc bảng lảng có một Võ Bá Cường? |
* Từ tham khảo:
- dâu con
- dâu da
- dâu da xoan
- dâu dâu rể rể cũng kể là con
- dâu dữ mất họ chó dữ mất láng giềng
- dâu gia