| dâu con | dt. Dâu và con trai, tiếng gộp chung vợ chồng đứa con trai mình: Già mà dâu con nó không biết thương // Dâu và các con ruột: Nhà có giỗ, dâu con về đủ |
| dâu con | dt. Con gái và con dâu trong gia đình nói chung: Có mặt đầy đủ dâu con trong nhà. |
| dâu con | dt Con dâu và con đẻ của một gia đình: Dâu con của hai cụ đều là những người có học thức. |
| Bây giờ nó đã là dâu con bà , tôi không biết đến. |
| dâu con mà chanh chua , dám hỗn với mẹ chồng. |
| Khách ăn hương ăn hoa vài ba miếng còn bao nhiêu con dâu con giai đánh cho kỹ thì tôi cũng xăm xắn công việc của ông bà được bằng thím Tính“. |
| Một ”đoàn đại biểu“ được thành lập do chị cả dẫn đầu gồm : Tính , bà dì , em ruột mẹ , chị dâu con bác hai và bốn đứa chau. |
| Vợ Tính và chị dâu con bác hai ngồi bế cháu và nói chuyện với Châu. |
| Khách ăn hương ăn hoa vài ba miếng còn bao nhiêu con dâu con giai đánh cho kỹ thì tôi cũng xăm xắn công việc của ông bà được bằng thím Tính". |
* Từ tham khảo:
- dâu da xoan
- dâu dâu rể rể cũng kể là con
- dâu dữ mất họ chó dữ mất láng giềng
- dâu gia
- dâu hiền hơn con gái, rể hiền hơn con trai
- dâu là con, rể là khách